18/10/2021
EH202110-02

Những lưu ý áp dụng cho doanh nghiệp khi dự thảo QCVN 40:2021 về nước thải công nghiệp được ban hành

1. Tóm lược

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được coi là những quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và đối tượng bắt buộc phải tuân thủ. Do đó, Quy chuẩn nước thải công nghiệp QCVN 40:2021 (Dự thảo 08072021) khi được ban hành chính thức, các doanh nghiệp bắt buộc phải áp dụng.

QCVN 40:2021 chỉ ra:

  • Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp loai A: Là chỉ số các chất gây ô nhiễm tối đa có thể cho phép trong nước thải công nghiệp vào những nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
  • Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp loại B: Là chỉ số các chất gây ô nhiễm tối đa có thể cho phép trong nước thải công nghiệp vào những nguồn nước không được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
  • Ngoài ra, trong tiêu chuẩn nước thải mới còn đề cập đến nguồn tiếp nhận: đó và vùng nước mặt và vùng nước biển (Loại C)

2. Điểm khác biệt so với QCVN 40:2011

- Quy chuẩn kỹ thuật này đưa ra giá trị cho phép tối đa của 66 chất ô nhiễm (tăng 33 chất gây ô nhiễm so với QCVN40:2011). Trong đó giá trị cho phép được chia ra 2 bảng:

Bảng 1: Quy định riêng cho 3 chất BOD, COD và TSS kèm theo lưu lượng xả thải với mốc 5,00 m3/ngày để so sánh và áp dụng cụ thể:

 

STT

 

Chất ô nhiễm

 

Đơn vị

Lưu lượng xả thải và vùng tiếp nhận nước thải

Lưu lượng thải ≤ 500 m3 /ngày

Lưu lượng thải > 500 m3 /ngày

A

B

C

A

B

C

1

BOD20 ºC

mg/L

40

80

120

30

60

80

2

COD

mg/L

50

90

130

40

70

90

3

TSS

mg/L

40

80

120

30

60

80

Bảng 2: Là giá trị tối đa cho phép của 63 chất ô nhiễm đặc trưng theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Các chất mới (so với QCVN 40:2011) là:

STT

Chất ô nhiễm

Đơn vị

Vùng tiếp nhận nước thải

A

B

C

21

Bari (Ba)

mg/L

1,0

10

10

22

Antimon (Sb)

mg/L

0,02

0,2

0,2

23

Thiếc (Sn)

mg/L

0,5

5

5

24

Selen (Se)

mg/L

0,1

1

1

27

Phenol (C6H5OH)

mg/L

0,1

0,5

0,5

40

Dioxin/Furan

pgTEQ/L

10

10

10

41

Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

mg/L

7,5

15

15

42

Tổng chất hoạt động bề mặt

mg/L

3

5

5

43

Pentaclophenol (C6Cl5OH)

mg/L

0,001

0,01

0,01

44

Tricloetylen (CH-CCl3)

mg/L

0,06

0,3

0,3

45

Tetracloetylen (C2Cl4)

mg/L

0,02

0,1

0,1

46

Benzen (C6H6)

mg/L

0,01

0,1

0,1

47

Diclometan (CH2Cl2)

mg/L

0,02

0,2

0,2

48

Cacbon tetraclorua (CCl4)

mg/L

0,004

0,04

0,04

49

1,1-Dicloeten (CH2CCl2)

mg/L

0,05

0,3

0,3

50

1,2-Diclopropan (CH3-CHCl-CH2Cl)

mg/L

0,03

0,3

0,3

51

51 Cloroform (CHCl3)

mg/L

0,3

0,8

0,8

52

1,4-Dioxan (C4H8O2)

mg/L

0,05

4

4

53

Di-EtylHexyl Phtalat (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂)

mg/L

0,02

0,2

0,2

54

Vinyl clorua (CH₂=CHCl)

mg/L

0,01

0,5

0,5

55

Acrylonitril (CH₂CHCN)

mg/L

0,01

0,2

0,2

56

Bromoform (CHBr3)

mg/L

0,1

0,3

0,3

57

Naphtalen (C₁₀H₈)

mg/L

0,05

0,5

0,5

58

Formaldehyd (HCHO)

mg/L

1

5

5

59

Epiclohydrin (C3H5ClO)

mg/L

0,03

0,3

0,3

60

Toluen (C6H5-CH3)

mg/L

0,7

7

7

61

Xylen (C6H4(CH3)2)

mg/L

0,5

5

5

62

Perclorat (ClO4⁻)

mg/L

0,03

0,3

0,3

63

Acrylamid (CH₂=CH-CONH₂)

mg/L

0,015

0,04

0,04

 

 

Vui lòng Đăng nhập (tài khoản GOLD/PLATINUM) để xem nội dung đầy đủ
×

Đăng nhập

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản?? Đăng ký
Đăng ký hội viên miễn phí